提醒 nghĩa là gì
tí xǐngHán Việt: ĐỀ TỈNH
nhắc nhở
Nghĩa
tí xǐngHSK 4Hán Việt: ĐỀ TỈNHPhổ biến #1634
- nhắc nhở
- gợi chú ý
- cảnh báo
Tiếng Anh: to remind; to call attention to; to warn of
tí xǐngHán Việt: ĐỀ TỈNH
nhắc nhở
Tiếng Anh: to remind; to call attention to; to warn of