Từ điển › 撒手撒手 nghĩa là gìsā shǒuHán Việt: TÁT THỦbuông tayNghĩa sā shǒuHán Việt: TÁT THỦbuông taytừ bỏTiếng Anh: to let go of sth; to give upChữ thành phần撒sā · Hán Việt: tátto disperse, to let go, to relax15 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 撒手撒手锏sā shǒu jiǎn (nghĩa bóng) quân át chủ bài撒手不管sā shǒu bù guǎn đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào撒手人寰sā shǒu rén huán rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết撒手闭眼sā shǒu bì yǎn không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)