Từ điển › 放大放大 nghĩa là gìfàng dàHán Việt: PHÓNG ĐẠIphóng toNghĩa fàng dàHSK 5Hán Việt: PHÓNG ĐẠIphóng tokhuếch đạiTiếng Anh: to enlarge; to magnifyChữ thành phần放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 放大放大器fàng dà qì bộ khuếch đại放大炮fàng dà pào nói khoác; lỡ miệng放大片fàng dà piàn (Đài) kính áp tròng thẩm mỹ; kính giãn tròng; kính vòng tròn放大纸fàng dà zhǐ giấy phóng đại (nhiếp ảnh); giấy bromide放大镜fàng dà jìng kính lúp放大倍数fàng dà bèi shù độ phóng đại; độ khuếch đại