Từ điển › 故地故地 nghĩa là gìgù dìHán Việt: CỐ ĐỊAnơi từng quen thuộcNghĩa gù dìHán Việt: CỐ ĐỊAnơi từng quen thuộcdấu xưaTiếng Anh: once familiar places; former hauntsChữ thành phần故gù · Hán Việt: cốreason, cause; happening, instance9 nét · Xem thứ tự nét →地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 故地故地重游gù dì chóng yóu thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức