Từ điển › 救世救世 nghĩa là gìjiù shìHán Việt: CỨU THẾcứu thếNghĩa jiù shìHán Việt: CỨU THẾcứu thếTiếng Anh: salvationChữ thành phần救jiù · Hán Việt: cứuaid, help; to rescue, to save11 nét · Xem thứ tự nét →世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 救世救世主Jiù shì zhǔ Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)救世军Jiù shì jūn Tổ chức Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)