救场救場 nghĩa là gì
jiù chǎngHán Việt: CỨU TRƯỜNG
cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)
Nghĩa
jiù chǎngHán Việt: CỨU TRƯỜNG
- cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)
Tiếng Anh: to save the show (for instance by stepping in for an absent actor)