散兵 nghĩa là gì
sǎn bīngHán Việt: TẢN BINH
lính tản mác và mất tổ chức
Nghĩa
sǎn bīngHán Việt: TẢN BINH
- lính tản mác và mất tổ chức
- người đi lạc
- nghĩa bóng: người cô độc
Tiếng Anh: loose and disorganized soldiers; stragglers; fig. a loner
sǎn bīngHán Việt: TẢN BINH
lính tản mác và mất tổ chức
Tiếng Anh: loose and disorganized soldiers; stragglers; fig. a loner