Từ điển › 敲门敲门敲門 nghĩa là gìqiāo ménHán Việt: XAO MÔNgõ cửaNghĩa qiāo ménHSK 5Hán Việt: XAO MÔNgõ cửaTiếng Anh: to knock on a doorChữ thành phần敲qiāo · Hán Việt: xaoto hammer, to pound, to strike14 nét · Xem thứ tự nét →门mén · Hán Việt: môngate, door, entrance, opening3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 敲门敲门砖qiāo mén zhuān nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công