Từ điển › 整个整个整個 nghĩa là gìzhěng gèHán Việt: CHỈNH CÁtoàn bộNghĩa zhěng gèHSK 3Hán Việt: CHỈNH CÁPhổ biến #572toàn bộtoàn thểtổng thểTiếng Anh: whole; entire; totalChữ thành phần整zhěng · Hán Việt: chỉnhneat, orderly, whole; to repair, to mend16 nét · Xem thứ tự nét →个gè · Hán Việt: cáthis, that; single; measure word for individuals3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 整个整个地球zhěng gè dì qiú toàn bộ thế giới