Từ điển › 整整整整 nghĩa là gìzhěng zhěngHán Việt: CHỈNH CHỈNHtoàn bộNghĩa zhěng zhěngHSK 3Hán Việt: CHỈNH CHỈNHPhổ biến #4509toàn bộđầy đủTiếng Anh: whole; fullChữ thành phần整zhěng · Hán Việt: chỉnhneat, orderly, whole; to repair, to mend16 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 整整整整齐齐zhěng zhěng qí qí gọn gàng ngăn nắp