Từ điển › 整齐整齐整齊 nghĩa là gìzhěng qíHán Việt: CHỈNH TÀYngăn nắpNghĩa zhěng qíHSK 3Hán Việt: CHỈNH TÀYngăn nắpgọn gàngđềungay ngắnTiếng Anh: orderly; neat; even; tidyChữ thành phần整zhěng · Hán Việt: chỉnhneat, orderly, whole; to repair, to mend16 nét · Xem thứ tự nét →齐qí · Hán Việt: tàyeven, uniform, of equal length6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 整齐整齐划一zhěng qí huà yī được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)