敷衍 nghĩa là gì
fū yǎn
triển khai (một chủ đề)
Nghĩa
fū yǎn
- triển khai (một chủ đề)
- diễn giải (kinh điển)
- qua loa
- làm qua quýt
- làm hỏng
- làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó
- vừa đủ để đối phó
Tiếng Anh: to elaborate (on a theme); to expound (the classics); perfunctory; to skimp; to botch; to do sth half-heartedly or just for show