文具 nghĩa là gì
wén jùHán Việt: VĂN CỤ
văn phòng phẩm
Nghĩa
wén jùHSK 7Hán Việt: VĂN CỤ
- văn phòng phẩm
- dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
Tiếng Anh: stationery; item of stationery (pen, pencil, eraser, pencil sharpener etc)
wén jùHán Việt: VĂN CỤ
văn phòng phẩm
Tiếng Anh: stationery; item of stationery (pen, pencil, eraser, pencil sharpener etc)