方便 nghĩa là gì
fāng biànHán Việt: PHƯƠNG TIỆN
tiện lợi; thích hợp
Nghĩa
fāng biànHSK 2Hán Việt: PHƯƠNG TIỆNPhổ biến #2014
- tiện lợi; thích hợp
- tạo điều kiện; làm cho dễ dàng
- có tiền dư
- (nói giảm) đi vệ sinh
Tiếng Anh: convenient; suitable; to facilitate; to make things easy; having money to spare; (euphemism) to relieve oneself