Từ điển › 旁观者旁观者旁觀者 nghĩa là gìpáng guān zhěngười quan sátNghĩa páng guān zhěngười quan sátkhán giảTiếng Anh: observer; spectatorChữ thành phần旁páng · Hán Việt: bàngside; beside, close, nearby10 nét · Xem thứ tự nét →观guān · Hán Việt: quanto observe, to spectate; appearance, view6 nét · Xem thứ tự nét →者zhěthat which; they who; those who8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 旁观者旁观者清páng guān zhě qīng người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)