Từ điển › 替角替角 nghĩa là gìtì juéHán Việt: THẾ GÓC(sân khấu) người đóng thếNghĩa tì juéHán Việt: THẾ GÓC(sân khấu) người đóng thếTiếng Anh: (theater) understudyChữ thành phần替tì · Hán Việt: thếto change, to replace, to substitute for12 nét · Xem thứ tự nét →角jiǎo · Hán Việt: gócangle, corner; horn, horn-shaped7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 替角替角儿tì jué r biến thể er hoá của 替角[ti4 jue2]