有意 nghĩa là gì
yǒu yìHán Việt: HỮU Ý
có ý định
Nghĩa
yǒu yìHSK 7Hán Việt: HỮU ÝPhổ biến #4661
- có ý định
- cố ý
- quan tâm đến
Tiếng Anh: to intend; intentionally; interested in
Chữ thành phần
Từ ghép với 有意
- 有意思yǒu yì si thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ
- 有意义yǒu yì yì có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa
- 有意识yǒu yì shí có ý thức
- 有意无意yǒu yì wú yì cố ý hoặc vô ý
- 有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi; kế hoạch kỹ lưỡng có thể thất bại, và thành công có thể đến từ nơi không ngờ tới