Từ điển › 束身束身 nghĩa là gìshù shēnHán Việt: THÚT THÂNtự ràng buộcNghĩa shù shēnHán Việt: THÚT THÂNtự ràng buộcsự phục tùngTiếng Anh: to bind oneself; submissionChữ thành phần束shù · Hán Việt: thútto bind, to control, to restrain; bale7 nét · Xem thứ tự nét →身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 束身束身内衣shù shēn nèi yī áo nịt bụng