枣棗 nghĩa là gì
zǎoHán Việt: TÁO
(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
Nghĩa
zǎoHSK 7Hán Việt: TÁO
- (hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
Tiếng Anh: (bound form) jujube; Chinese date (Zizyphus jujuba)
Chữ thành phần
Từ ghép với 枣
- 枣子zǎo zi quả táo tàu
- 枣强Zǎo qiáng huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
- 枣树zǎo shù cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris
- 枣泥zǎo ní mứt táo đỏ
- 枣庄Zǎo zhuāng Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
- 枣阳Zǎo yáng Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
- 枣强县Zǎo qiáng xiàn huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
- 枣庄市Zǎo zhuāng shì Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
- 枣阳市Zǎo yáng shì Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc