Từ điển › 染发染发染髮 nghĩa là gìrǎn fàHán Việt: NHUỘM PHÁTnhuộm tócNghĩa rǎn fàHán Việt: NHUỘM PHÁTnhuộm tócxảtô màuTiếng Anh: to get one's hair dyedChữ thành phần染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 染发染发剂rǎn fà jì thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu