模拟模擬 nghĩa là gì
mó nǐHán Việt: MÔ NGHĨ
mô phỏng
Nghĩa
mó nǐHSK 7Hán Việt: MÔ NGHĨ
- mô phỏng
- bắt chước
- tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
Tiếng Anh: imitation; to simulate; to imitate; analog (device, as opposed to digital)
mó nǐHán Việt: MÔ NGHĨ
mô phỏng
Tiếng Anh: imitation; to simulate; to imitate; analog (device, as opposed to digital)