止痛 nghĩa là gì
zhǐ tòngHán Việt: CHỈ THỐNG
giảm đau
Nghĩa
zhǐ tòngHán Việt: CHỈ THỐNG
- giảm đau
- ngừng đau
- thuốc giảm đau
Tiếng Anh: to relieve pain; to stop pain; analgesic
zhǐ tòngHán Việt: CHỈ THỐNG
giảm đau
Tiếng Anh: to relieve pain; to stop pain; analgesic