Từ điển › 止血止血 nghĩa là gìzhǐ xuèHán Việt: CHỈ HUYẾTcầm máuNghĩa zhǐ xuèHSK 7Hán Việt: CHỈ HUYẾTcầm máuthuốc cầm máuTiếng Anh: to staunch (bleeding); hemostatic (drug)Chữ thành phần止zhǐ · Hán Việt: chỉto stop, to halt; to detain; to desist4 nét · Xem thứ tự nét →血xuè · Hán Việt: huyếtblood6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 止血止血垫zhǐ xuè diàn băng gạc; miếng đệm ngăn máu chảy止血栓zhǐ xuè shuān nút cầm máu; băng vệ sinh (y tế)止血贴zhǐ xuè tiē băng cá nhân; băng dán vết thương