Từ điển › 每逢每逢 nghĩa là gìměi féngHán Việt: HỎI PHÙNGmỗi lầnNghĩa měi féngHSK 7Hán Việt: HỎI PHÙNGmỗi lầnmỗi dịpmỗi khiTiếng Anh: every time; on each occasion; wheneverChữ thành phần每měi · Hán Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũieach, every7 nét · Xem thứ tự nét →逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 每逢每逢佳节倍思亲měi féng jiā jié bèi sī qīn càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])