毕业畢業 nghĩa là gì
bì yèHán Việt: TẤT NGHIỆP
tốt nghiệp
Nghĩa
bì yèHSK 4Hán Việt: TẤT NGHIỆPPhổ biến #1755
- tốt nghiệp
- hoàn thành khóa học
Tiếng Anh: graduation; to graduate; to finish school
Chữ thành phần
Từ ghép với 毕业
- 毕业生bì yè shēng sinh viên tốt nghiệp
- 毕业典礼bì yè diǎn lǐ lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
- 毕业证书bì yè zhèng shū (PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 學位證書|学位证书[xue2 wei4 zheng4 shu1]; (1981-1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, và nếu có câu cuối chỉ loại học vị, cũng xác nhận rằng học sinh đã đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng