毛子 nghĩa là gì
máo ziHán Việt: MAO TÍ
người nhiều lông
Nghĩa
máo ziHán Việt: MAO TÍ
- người nhiều lông
- người nước ngoài
- Người Nga (miệt thị)
- cường đạo (cũ)
- nhúm lông mịn
Tiếng Anh: hairy fellow; foreigner; Russian (derog.); bandit (old); tuft of fine hair