民族主义民族主義 nghĩa là gì
mín zú zhǔ yìHán Việt: DÂN TỘC CHÚA NGHĨA
chủ nghĩa dân tộc
Nghĩa
mín zú zhǔ yìHán Việt: DÂN TỘC CHÚA NGHĨA
- chủ nghĩa dân tộc
- tự quyết dân tộc
- nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó, có nghĩa là ngang hàng giữa Trung Quốc và các cường quốc)
- phân biệt chủng tộc
Tiếng Anh: nationalism; national self-determination; principle of nationalism, the first of Dr Sun Yat-sen's 孫中山|孙中山 Three Principles of the People 三民主義|三民主义 (at the time, meaning parity between China and the great powers); racism
Chữ thành phần
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 族zú · Hán Việt: tộcrace, nationality, ethnicity; tribe, clan11 nét · Xem thứ tự nét →
- 主zhǔ · Hán Việt: chúato own; to host; master; host; lord5 nét · Xem thứ tự nét →
- 义yì · Hán Việt: nghĩaright conduct, propriety; justice3 nét · Xem thứ tự nét →