Từ điển › 民用民用 nghĩa là gìmín yòngHán Việt: DÂN DỤNG(dành cho) sử dụng dân sựNghĩa mín yòngHSK 7Hán Việt: DÂN DỤNG(dành cho) sử dụng dân sựTiếng Anh: (for) civilian useChữ thành phần民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 民用民用核国家mín yòng hé guó jiā cường quốc hạt nhân dân sự