Từ điển › 水管水管 nghĩa là gìshuǐ guǎnHán Việt: THUỶ QUẢNống nướcNghĩa shuǐ guǎnHSK 7Hán Việt: THUỶ QUẢNống nướcTiếng Anh: water pipeChữ thành phần水shuǐ · Hán Việt: thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét →管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 水管水管工shuǐ guǎn gōng thợ sửa ống nước水管面shuǐ guǎn miàn mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti); mỳ ống水管工人shuǐ guǎn gōng rén thợ sửa ống nước