求 nghĩa là gì
qiúHán Việt: CẦU
tìm kiếm
Nghĩa
qiúHSK 2Hán Việt: CẦUPhổ biến #497
- tìm kiếm
- tìm
- thỉnh cầu
- yêu cầu
- cầu xin
Tiếng Anh: to seek; to look for; to request; to demand; to beseech
Chữ thành phần
Từ ghép với 求
- 求职qiú zhí tìm việc làm
- 求助qiú zhù yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ
- 求婚qiú hūn cầu hôn
- 求救qiú jiù cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)
- 求证qiú zhèng tìm kiếm chứng cứ; tìm kiếm xác nhận
- 求学qiú xué theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức
- 求医qiú yī tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ
- 求乞qiú qǐ ăn xin
- 求人qiú rén nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài
- 求值qiú zhí (toán) tính (một biểu thức, hàm số, v.v.)
- 求偶qiú ǒu tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh
- 求偿qiú cháng tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn
- 求取qiú qǔ mưu cầu; phấn đấu để đạt được
- 求同qiú tóng tìm kiếm đồng thuận; tìm kiếm sự thống nhất
- 求告qiú gào cầu khẩn; van xin
- 求和qiú hé cầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)
- 求子qiú zǐ (cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con
- 求存qiú cún sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại
- 求导qiú dǎo tìm đạo hàm (toán)
- 求得qiú dé yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được