汗马汗馬 nghĩa là gì
hàn mǎ
(nghĩa đen) thúc ngựa
Nghĩa
hàn mǎ
- (nghĩa đen) thúc ngựa
- (nghĩa bóng) chiến công
- ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])
Tiếng Anh: (lit.) to exert one's horse; (fig.) war exploits; warhorse (abbr. for 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])