沼泽沼澤 nghĩa là gì
zhǎo zéHán Việt: TRẺO RẠCH
đầm lầy
Nghĩa
zhǎo zéHSK 7Hán Việt: TRẺO RẠCH
- đầm lầy
- đầm nước
- đất ngập nước
- không gian trống trải trong rừng
Tiếng Anh: marsh; swamp; wetlands; glade
zhǎo zéHán Việt: TRẺO RẠCH
đầm lầy
Tiếng Anh: marsh; swamp; wetlands; glade