Từ điển › 法令法令 nghĩa là gìfǎ lìngHán Việt: PHÁP LỆNHsắc lệnh; quy địnhNghĩa fǎ lìngHán Việt: PHÁP LỆNHsắc lệnh; quy địnhTiếng Anh: decree; ordinanceChữ thành phần法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →令lìng · Hán Việt: lệnhcommand, decree, order; magistrate; to allow, to cause5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 法令法令纹fǎ lìng wén nếp gấp mũi má; đường cười; nếp nhăn cười