泥古 nghĩa là gì
nì gǔHán Việt: LẦY CỔ
bảo thủ
Nghĩa
nì gǔHán Việt: LẦY CỔ
- bảo thủ
- kẹt trong lối mòn
- cố chấp không thay đổi
Tiếng Anh: stick-in-the-mud; to stick to old ways; stubbornly conservative
nì gǔHán Việt: LẦY CỔ
bảo thủ
Tiếng Anh: stick-in-the-mud; to stick to old ways; stubbornly conservative