注音 nghĩa là gì
zhù yīnHán Việt: CHÚ ÂM
chỉ âm của chữ Hán bằng Pinyin hoặc Bopomofo, v.v.
Nghĩa
zhù yīnHán Việt: CHÚ ÂM
- chỉ âm của chữ Hán bằng Pinyin hoặc Bopomofo, v.v.
- ký hiệu phiên âm
- (cụ thể) Bopomofo (viết tắt của 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4])
Tiếng Anh: to indicate the pronunciation of Chinese characters using Pinyin or Bopomofo etc; phonetic notation; (specifically) Bopomofo (abbr. for 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4])
Chữ thành phần
Từ ghép với 注音
- 注音法zhù yīn fǎ phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
- 注音一式zhù yīn yī shì Ký hiệu Phiên âm Quan thoại 1; Bopomofo; viết tắt của 國語注音符號第一式|国语注音符号第一式[Guo2 yu3 zhu4 yin1 fu2 hao4 di4 yi1 shi4]
- 注音字母zhù yīn zì mǔ xem 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4]
- 注音符号zhù yīn fú hào Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)