Từ điển › 洪水洪水 nghĩa là gìhóng shuǐHán Việt: HÒNG THUỶtrận lụt; lũ lụtNghĩa hóng shuǐHSK 6Hán Việt: HÒNG THUỶtrận lụt; lũ lụtTiếng Anh: deluge; floodChữ thành phần洪hóng · Hán Việt: hòng, hồngdeluge, flood; immense, vast9 nét · Xem thứ tự nét →水shuǐ · Hán Việt: thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 洪水洪水期hóng shuǐ qī mùa lũ洪水滔滔hóng shuǐ tāo tāo (thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng洪水猛兽hóng shuǐ měng shòu nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa