Từ điển › 活人活人 nghĩa là gìhuó rénHán Việt: HOẠT NHÂNngười sốngNghĩa huó rénHán Việt: HOẠT NHÂNngười sốngTiếng Anh: living personChữ thành phần活huó · Hán Việt: hoạtto exist, to live, to survive; living, working9 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 活人活人让尿憋死huó rén ràng niào biē sǐ nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc