温泉溫泉 nghĩa là gì
Wēn quán · wēn quánHán Việt: ỒN TUYỀN
huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
Nghĩa (2 cách đọc)
Wēn quánHSK 7Hán Việt: ỒN TUYỀN
- huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
Tiếng Anh: see 溫泉縣|温泉县[Wen1 quan2 Xian4]
wēn quánHSK 7Hán Việt: ỒN TUYỀN
- suối nước nóng
- spa
- onsen
Tiếng Anh: hot spring