滞留滯留 nghĩa là gì
zhì liúHán Việt: SỆ LƯU
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
Nghĩa
zhì liúHSK 7Hán Việt: SỆ LƯU
- (người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
- (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn; tồn đọng
Tiếng Anh: (of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded; (of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger