Từ điển › 满天满天滿天 nghĩa là gìmǎn tiānHán Việt: MÃN THIÊNcả bầu trờiNghĩa mǎn tiānHán Việt: MÃN THIÊNcả bầu trờiTiếng Anh: whole skyChữ thành phần满mǎn · Hán Việt: mãnto fill; full, packed; satisfied13 nét · Xem thứ tự nét →天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 满天满天星mǎn tiān xīng hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata满天飞mǎn tiān fēi chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động满天繁星mǎn tiān fán xīng nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao