滨海濱海 nghĩa là gì
Bīn hǎi · bīn hǎi
Binhai (tên địa danh)
Nghĩa (2 cách đọc)
Bīn hǎiHSK 7
- Binhai (tên địa danh)
- Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân
- Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
- thành phố hư cấu Binhai trong châm biếm chính trị
- Primorsky, một vùng ở viễn đông Nga
Tiếng Anh: Binhai (place name); Binhai New District, subprovincial district of Tianjin; Binhai county in Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu; fictitious city Binhai in political satire; Primorsky, a territory in the far east of Russia
bīn hǎiHSK 7
- ven biển
- giáp biển
Tiếng Anh: coastal; bordering the sea