演出 nghĩa là gì
yǎn chūHán Việt: DIỄN XUẤT
diễn (trong một vở kịch)
Nghĩa
yǎn chūHSK 3Hán Việt: DIỄN XUẤTPhổ biến #1568
- diễn (trong một vở kịch)
- biểu diễn
- dàn dựng (một buổi diễn)
- buổi biểu diễn
- hòa nhạc
- chương trình
- LT:場|场[chang3],次[ci4]
Tiếng Anh: to act (in a play); to perform; to put on (a performance); performance; concert; show