Từ điển › 火药火药火藥 nghĩa là gìhuǒ yàoHán Việt: HOẢ DƯỢCthuốc súngNghĩa huǒ yàoHSK 7Hán Việt: HOẢ DƯỢCthuốc súngTiếng Anh: gunpowderChữ thành phần火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →药yào · Hán Việt: dượcdrugs, medicine; the leaf of the Dahurian angelica plant9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 火药火药味huǒ yào wèi mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ火药味甚浓huǒ yào wèi shèn nóng mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc