灭种滅種 nghĩa là gì
miè zhǒngHán Việt: DIỆT CHÕNG
phạm tội diệt chủng
Nghĩa
miè zhǒngHán Việt: DIỆT CHÕNG
- phạm tội diệt chủng
- bị tuyệt chủng
- sự tuyệt chủng của một chủng tộc
Tiếng Anh: to commit genocide; to become extinct; extinction of a race
miè zhǒngHán Việt: DIỆT CHÕNG
phạm tội diệt chủng
Tiếng Anh: to commit genocide; to become extinct; extinction of a race