热心熱心 nghĩa là gì
rè xīnHán Việt: NHIỆT TÂM
nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Nghĩa
rè xīnHSK 4Hán Việt: NHIỆT TÂM
- nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Tiếng Anh: enthusiastic; ardent; zealous
rè xīnHán Việt: NHIỆT TÂM
nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Tiếng Anh: enthusiastic; ardent; zealous