燃烧燃燒 nghĩa là gì
rán shāoHán Việt: NHEN THIÊU
đốt
Nghĩa
rán shāoHSK 4Hán Việt: NHEN THIÊUPhổ biến #4624
- đốt
- cháy
- bốc cháy
- sự cháy
- đang cháy
Tiếng Anh: to ignite; to combust; to burn; combustion; flaming
rán shāoHán Việt: NHEN THIÊU
đốt
Tiếng Anh: to ignite; to combust; to burn; combustion; flaming