牡丹 nghĩa là gì
Mǔ dan · mǔ dan
Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], Sơn Đông
Nghĩa (2 cách đọc)
Mǔ danHSK 7
- Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], Sơn Đông
- xã Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Tiếng Anh: see 牡丹區|牡丹区[Mu3 dan5 Qu1]
mǔ danHSK 7
- mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
Tiếng Anh: tree peony (Paeonia suffruticosa)
Chữ thành phần
Từ ghép với 牡丹
- 牡丹亭Mǔ dan Tíng Mẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖[Tang1 Xian3 zu3]
- 牡丹区Mǔ dan Qū khu Mudan của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 牡丹卡mǔ dan kǎ Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công Thương Trung Quốc phát hành)
- 牡丹坊mǔ dan fāng Ngõ Mẫu Đơn
- 牡丹江Mǔ dan jiāng Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
- 牡丹皮