Từ điển › 独夫独夫獨夫 nghĩa là gìdú fūHán Việt: ĐỘC PHUkẻ cai trị duy nhấtNghĩa dú fūHán Việt: ĐỘC PHUkẻ cai trị duy nhấtnhà độc tàiTiếng Anh: sole ruler; dictatorChữ thành phần独dú · Hán Việt: độcalone, independent, only, single, solitary9 nét · Xem thứ tự nét →夫fū · Hán Việt: phuman, husband; worker; those4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 独夫独夫民贼dú fū mín zéi bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc