Từ điển › 猴儿猴儿猴兒 nghĩa là gìhóu ér · hóu rtiểu quỷNghĩa (2 cách đọc)hóu értiểu quỷTiếng Anh: little devilhóu rcon khỉTiếng Anh: monkeyChữ thành phần猴hóu · Hán Việt: hầumonkey, ape; like a monkey12 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 猴儿猴儿精hóu r jīng (phương ngữ) khôn lanh; thông minh