瓜子 nghĩa là gì
guā zǐHán Việt: QUA TÍ
hạt dưa
Nghĩa
guā zǐHSK 7Hán Việt: QUA TÍ
- hạt dưa
- hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
Tiếng Anh: melon seed; seeds of pumpkin, watermelon or sunflower etc, roasted and flavored, consumed as a snack